TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bah

/ˈba/ giọng máy của trình duyệt

bah nghĩa là ô hay, ơ hay.

Nghĩa của bah

Thán từ

  1. Ô hay!, ơ hay!, chà!
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ indicates astonishment, resignation and despise; usually used after noticing or hearing something you don't like or you don't know what to think about, to avoid commenting or giving an answer to a question

Câu hỏi thường gặp

bah nghĩa là gì?

bah (thán từ) nghĩa là ô hay, ơ hay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.