TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bagno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bagno · số nhiều: i bagni

bagno nghĩa là bồn tắm, phòng tắm, buồng tắm.

Nghĩa của bagno

Danh từ · giống đực

  1. Bồn tắm.
  2. Phòng tắm, buồng tắm.
  3. Tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy.
  4. Bể tắm.
  5. Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagno

Đồng nghĩa

Họ từ của bagno

Cụm từ, thành ngữ với bagno

Câu ví dụ với bagno

  • Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104
  • Gli piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574435
  • Corro in bagno ogni trenta minuti. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644980
  • A lui piace cantare nella vasca da bagno. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574436
  • Corro in bagno ogni mezz'ora. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644981
  • Nella tranquillità del bagno, lasciò vagare i suoi pensieri. Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664987
  • Ha solo un bagno. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895710
  • Ha soltanto un bagno. Nó chỉ có một phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bath; swim, bathe; bathroom

Câu hỏi thường gặp

bagno nghĩa là gì?

bagno (danh từ) nghĩa là bồn tắm, phòng tắm, buồng tắm.

bagno là giống đực hay giống cái?

bagno là danh từ giống đực: il bagno, số nhiều i bagni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.