TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

balbettare

/bal.betˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

balbettare nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, lí nhí.

Nghĩa của balbettare

Động từ

  1. Nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.
  2. Lí nhí.

Chia động từ balbettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: balbettatoDanh động từ: balbettando

Hiện tại presente

  • io balbetto
  • tu balbetti
  • lui/lei balbetta
  • noi balbettiamo
  • voi balbettate
  • loro balbettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho balbettato
  • tu hai balbettato
  • lui/lei ha balbettato
  • noi abbiamo balbettato
  • voi avete balbettato
  • loro hanno balbettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io balbettavo
  • tu balbettavi
  • lui/lei balbettava
  • noi balbettavamo
  • voi balbettavate
  • loro balbettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io balbettai
  • tu balbettasti
  • lui/lei balbettò
  • noi balbettammo
  • voi balbettaste
  • loro balbettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io balbetterò
  • tu balbetterai
  • lui/lei balbetterà
  • noi balbetteremo
  • voi balbetterete
  • loro balbetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io balbetterei
  • tu balbetteresti
  • lui/lei balbetterebbe
  • noi balbetteremmo
  • voi balbettereste
  • loro balbetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io balbetti
  • che tu balbetti
  • che lui/lei balbetti
  • che noi balbettiamo
  • che voi balbettiate
  • che loro balbettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io balbettassi
  • che tu balbettassi
  • che lui/lei balbettasse
  • che noi balbettassimo
  • che voi balbettaste
  • che loro balbettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • balbetta! (tu)
  • balbetti! (lei)
  • balbettiamo! (noi)
  • balbettate! (voi)
  • balbettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với balbettare

  • Tom ha balbettato. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5581775
  • Tom balbettò. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stammer; to babble [auxiliary avere] (of a baby); to emerge; to be nascent [auxiliary avere] (of a science, philosophy, etc.); to luff (to shake); to speak a little bit of (a foreign language)

Câu hỏi thường gặp

balbettare nghĩa là gì?

balbettare (động từ) nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, lí nhí.

Chia động từ balbettare ở thì hiện tại thế nào?

io balbetto, tu balbetti, lui/lei balbetta, noi balbettiamo, voi balbettate, loro balbettano. Phân từ quá khứ: balbettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.