balbettare
balbettare nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, lí nhí.
Nghĩa của balbettare
Động từ
- Nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.
- Lí nhí.
Chia động từ balbettare
Hiện tại presente
- io balbetto
- tu balbetti
- lui/lei balbetta
- noi balbettiamo
- voi balbettate
- loro balbettano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho balbettato
- tu hai balbettato
- lui/lei ha balbettato
- noi abbiamo balbettato
- voi avete balbettato
- loro hanno balbettato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io balbettavo
- tu balbettavi
- lui/lei balbettava
- noi balbettavamo
- voi balbettavate
- loro balbettavano
Quá khứ xa passato remoto
- io balbettai
- tu balbettasti
- lui/lei balbettò
- noi balbettammo
- voi balbettaste
- loro balbettarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io balbetterò
- tu balbetterai
- lui/lei balbetterà
- noi balbetteremo
- voi balbetterete
- loro balbetteranno
Điều kiện condizionale presente
- io balbetterei
- tu balbetteresti
- lui/lei balbetterebbe
- noi balbetteremmo
- voi balbettereste
- loro balbetterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io balbetti
- che tu balbetti
- che lui/lei balbetti
- che noi balbettiamo
- che voi balbettiate
- che loro balbettino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io balbettassi
- che tu balbettassi
- che lui/lei balbettasse
- che noi balbettassimo
- che voi balbettaste
- che loro balbettassero
Mệnh lệnh imperativo
- balbetta! (tu)
- balbetti! (lei)
- balbettiamo! (noi)
- balbettate! (voi)
- balbettino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với balbettare
- Tom ha balbettato. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5581775
- Tom balbettò. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stammer; to babble [auxiliary avere] (of a baby); to emerge; to be nascent [auxiliary avere] (of a science, philosophy, etc.); to luff (to shake); to speak a little bit of (a foreign language)
Câu hỏi thường gặp
balbettare nghĩa là gì?
balbettare (động từ) nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, lí nhí.
Chia động từ balbettare ở thì hiện tại thế nào?
io balbetto, tu balbetti, lui/lei balbetta, noi balbettiamo, voi balbettate, loro balbettano. Phân từ quá khứ: balbettato.