TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gomito

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡo.mi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gomito · số nhiều: i gomiti

gomito nghĩa là khuỷu tay.

Nghĩa của gomito

Danh từ · giống đực

  1. Khuỷu tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elbow; bend in a tube; crank (in engineering)

Câu hỏi thường gặp

gomito nghĩa là gì?

gomito (danh từ) nghĩa là khuỷu tay.

gomito là giống đực hay giống cái?

gomito là danh từ giống đực: il gomito, số nhiều i gomiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.