gomito
/ˈɡo.mi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gomito · số nhiều: i gomiti
gomito nghĩa là khuỷu tay.
Nghĩa của gomito
Danh từ · giống đực
- Khuỷu tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elbow; bend in a tube; crank (in engineering)
Câu hỏi thường gặp
gomito nghĩa là gì?
gomito (danh từ) nghĩa là khuỷu tay.
gomito là giống đực hay giống cái?
gomito là danh từ giống đực: il gomito, số nhiều i gomiti.