gomma
đi với mạo từ: la gomma · số nhiều: le gomme
gomma nghĩa là cao su, cái tẩy, cục gôm.
Nghĩa của gomma
Danh từ · giống cái
- Cao su.
- Cái tẩy, cục gôm, tẩy chì.
- Vỏ, lốp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gomma
Đồng nghĩa
Họ từ của gomma
Cụm từ, thành ngữ với gomma
- gomma da masticare — Kẹo cao su.
Câu ví dụ với gomma
- Hai una gomma da masticare? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2076072
- Ho masticato la gomma. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5232720
- Sostituisci le vecchie gomme con altre nuove. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635791
- Controllerai le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184431
- Controllerà le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184433
- Controllerete le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubber, india rubber, caoutchouc; gum (substance, chewing-gum); eraser, rubber; tyre/tire; gumma
Câu hỏi thường gặp
gomma nghĩa là gì?
gomma (danh từ) nghĩa là cao su, cái tẩy, cục gôm.
gomma là giống đực hay giống cái?
gomma là danh từ giống cái: la gomma, số nhiều le gomme.