TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gomma

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡom.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gomma · số nhiều: le gomme

gomma nghĩa là cao su, cái tẩy, cục gôm.

Nghĩa của gomma

Danh từ · giống cái

  1. Cao su.
  2. Cái tẩy, cục gôm, tẩy chì.
  3. Vỏ, lốp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gomma

Đồng nghĩa

Họ từ của gomma

Cụm từ, thành ngữ với gomma

Câu ví dụ với gomma

  • Hai una gomma da masticare? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2076072
  • Ho masticato la gomma. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5232720
  • Sostituisci le vecchie gomme con altre nuove. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635791
  • Controllerai le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184431
  • Controllerà le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184433
  • Controllerete le gomme? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubber, india rubber, caoutchouc; gum (substance, chewing-gum); eraser, rubber; tyre/tire; gumma

Câu hỏi thường gặp

gomma nghĩa là gì?

gomma (danh từ) nghĩa là cao su, cái tẩy, cục gôm.

gomma là giống đực hay giống cái?

gomma là danh từ giống cái: la gomma, số nhiều le gomme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.