caucciù
danh từ giống đực
/kawtˈt͡ʃu/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caucciù
caucciù nghĩa là cao su.
Nghĩa của caucciù
Danh từ · giống đực
- Cao su.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ natural rubber, latex, caoutchouc
Câu hỏi thường gặp
caucciù nghĩa là gì?
caucciù (danh từ) nghĩa là cao su.
caucciù là giống đực hay giống cái?
caucciù là danh từ giống đực: il caucciù.