causa
đi với mạo từ: la causa · số nhiều: le cause
causa nghĩa là nguyên nhân, lý do.
Nghĩa của causa
Danh từ · giống cái
- Nguyên nhân.
- Lý do.
- Vụ kiện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causa
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với causa
- a causa di — Bởi.
- fare causa — Thưa kiện, kiện.
Câu ví dụ với causa
- Non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716516
- A causa della tempesta sono arrivati in ritardo. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822451
- Noi non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716517
- Non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172684
- Noi non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172685
- Quell'azienda è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899123
- Abbiamo assunto i migliori avvocati per vincere la causa. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868890
- Quella società è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cause; lawsuit
Câu hỏi thường gặp
causa nghĩa là gì?
causa (danh từ) nghĩa là nguyên nhân, lý do.
causa là giống đực hay giống cái?
causa là danh từ giống cái: la causa, số nhiều le cause.