lite
/ˈli.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lite · số nhiều: le liti
lite nghĩa là cãi cọ, cãi vã, tranh luận.
Nghĩa của lite
Danh từ · giống cái
- Cãi cọ, cãi vã.
- Tranh luận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lite
Đồng nghĩa
Họ từ của lite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a quarrel, row, altercation, fight; a suit, lawsuit
- Hậu tố -lite; -lith
Câu hỏi thường gặp
lite nghĩa là gì?
lite (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã, tranh luận.
lite là giống đực hay giống cái?
lite là danh từ giống cái: la lite, số nhiều le liti.