TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lite

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈli.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lite · số nhiều: le liti

lite nghĩa là cãi cọ, cãi vã, tranh luận.

Nghĩa của lite

Danh từ · giống cái

  1. Cãi cọ, cãi vã.
  2. Tranh luận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lite

Đồng nghĩa

Họ từ của lite

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a quarrel, row, altercation, fight; a suit, lawsuit
  • Hậu tố -lite; -lith

Câu hỏi thường gặp

lite nghĩa là gì?

lite (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã, tranh luận.

lite là giống đực hay giống cái?

lite là danh từ giống cái: la lite, số nhiều le liti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.