TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

litigare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/li.tiˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

litigare nghĩa là cãi cọ, cãi vã, cãi.

Nghĩa của litigare

Động từ

  1. Cãi cọ, cãi vã.
  2. Cãi.

Chia động từ litigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: litigatoDanh động từ: litigando

Hiện tại presente

  • io litigo
  • tu litighi
  • lui/lei litiga
  • noi litighiamo
  • voi litigate
  • loro litigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho litigato
  • tu hai litigato
  • lui/lei ha litigato
  • noi abbiamo litigato
  • voi avete litigato
  • loro hanno litigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io litigavo
  • tu litigavi
  • lui/lei litigava
  • noi litigavamo
  • voi litigavate
  • loro litigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io litigai
  • tu litigasti
  • lui/lei litigò
  • noi litigammo
  • voi litigaste
  • loro litigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io litigherò
  • tu litigherai
  • lui/lei litigherà
  • noi litigheremo
  • voi litigherete
  • loro litigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io litigherei
  • tu litigheresti
  • lui/lei litigherebbe
  • noi litigheremmo
  • voi litighereste
  • loro litigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io litighi
  • che tu litighi
  • che lui/lei litighi
  • che noi litighiamo
  • che voi litighiate
  • che loro litighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io litigassi
  • che tu litigassi
  • che lui/lei litigasse
  • che noi litigassimo
  • che voi litigaste
  • che loro litigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • litiga! (tu)
  • litighi! (lei)
  • litighiamo! (noi)
  • litigate! (voi)
  • litighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litigare

Đồng nghĩa

Họ từ của litigare

Câu ví dụ với litigare

  • A me non piace litigare. Tôi không thích tranh luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7431210
  • Non mi piace litigare. Tôi không thích tranh luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7431209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quarrel, to fight, to argue [with con ‘with someone’]; to fight [with per ‘over a legal case, an inheritance, etc.’]; to break up (of people in a romantic relationship); to break off a friendship (of friends); to dispute, to contest (an issue)

Câu hỏi thường gặp

litigare nghĩa là gì?

litigare (động từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã, cãi.

Chia động từ litigare ở thì hiện tại thế nào?

io litigo, tu litighi, lui/lei litiga, noi litighiamo, voi litigate, loro litigano. Phân từ quá khứ: litigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.