litigare
litigare nghĩa là cãi cọ, cãi vã, cãi.
Nghĩa của litigare
Động từ
- Cãi cọ, cãi vã.
- Cãi.
Chia động từ litigare
Hiện tại presente
- io litigo
- tu litighi
- lui/lei litiga
- noi litighiamo
- voi litigate
- loro litigano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho litigato
- tu hai litigato
- lui/lei ha litigato
- noi abbiamo litigato
- voi avete litigato
- loro hanno litigato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io litigavo
- tu litigavi
- lui/lei litigava
- noi litigavamo
- voi litigavate
- loro litigavano
Quá khứ xa passato remoto
- io litigai
- tu litigasti
- lui/lei litigò
- noi litigammo
- voi litigaste
- loro litigarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io litigherò
- tu litigherai
- lui/lei litigherà
- noi litigheremo
- voi litigherete
- loro litigheranno
Điều kiện condizionale presente
- io litigherei
- tu litigheresti
- lui/lei litigherebbe
- noi litigheremmo
- voi litighereste
- loro litigherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io litighi
- che tu litighi
- che lui/lei litighi
- che noi litighiamo
- che voi litighiate
- che loro litighino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io litigassi
- che tu litigassi
- che lui/lei litigasse
- che noi litigassimo
- che voi litigaste
- che loro litigassero
Mệnh lệnh imperativo
- litiga! (tu)
- litighi! (lei)
- litighiamo! (noi)
- litigate! (voi)
- litighino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litigare
Đồng nghĩa
Họ từ của litigare
Câu ví dụ với litigare
- A me non piace litigare. Tôi không thích tranh luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7431210
- Non mi piace litigare. Tôi không thích tranh luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7431209
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to quarrel, to fight, to argue [with con ‘with someone’]; to fight [with per ‘over a legal case, an inheritance, etc.’]; to break up (of people in a romantic relationship); to break off a friendship (of friends); to dispute, to contest (an issue)
Câu hỏi thường gặp
litigare nghĩa là gì?
litigare (động từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã, cãi.
Chia động từ litigare ở thì hiện tại thế nào?
io litigo, tu litighi, lui/lei litiga, noi litighiamo, voi litigate, loro litigano. Phân từ quá khứ: litigato.