lottare
lottare nghĩa là chiến đấu, đấu tranh.
Nghĩa của lottare
Động từ
- Chiến đấu.
- Đấu tranh.
Chia động từ lottare
Hiện tại presente
- io lotto
- tu lotti
- lui/lei lotta
- noi lottiamo
- voi lottate
- loro lottano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho lottato
- tu hai lottato
- lui/lei ha lottato
- noi abbiamo lottato
- voi avete lottato
- loro hanno lottato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io lottavo
- tu lottavi
- lui/lei lottava
- noi lottavamo
- voi lottavate
- loro lottavano
Quá khứ xa passato remoto
- io lottai
- tu lottasti
- lui/lei lottò
- noi lottammo
- voi lottaste
- loro lottarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io lotterò
- tu lotterai
- lui/lei lotterà
- noi lotteremo
- voi lotterete
- loro lotteranno
Điều kiện condizionale presente
- io lotterei
- tu lotteresti
- lui/lei lotterebbe
- noi lotteremmo
- voi lottereste
- loro lotterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io lotti
- che tu lotti
- che lui/lei lotti
- che noi lottiamo
- che voi lottiate
- che loro lottino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io lottassi
- che tu lottassi
- che lui/lei lottasse
- che noi lottassimo
- che voi lottaste
- che loro lottassero
Mệnh lệnh imperativo
- lotta! (tu)
- lotti! (lei)
- lottiamo! (noi)
- lottate! (voi)
- lottino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của lottare
Câu ví dụ với lottare
- La smetta di lottare. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271215
- Vivere è lottare. Đời là bể khổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839910
- Smettila di lottare. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271213
- Smettetela di lottare. Đừng đánh nhau nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9271214
- Non lottare. Đừng đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283114
- Tom ha lottato. Tom đã đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191173
- Tom lottò. Tom đã đánh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191174
- Noi lotteremo. Chúng tôi sẽ chiến đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fight; to spar; to struggle
Câu hỏi thường gặp
lottare nghĩa là gì?
lottare (động từ) nghĩa là chiến đấu, đấu tranh.
Chia động từ lottare ở thì hiện tại thế nào?
io lotto, tu lotti, lui/lei lotta, noi lottiamo, voi lottate, loro lottano. Phân từ quá khứ: lottato.