TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lottatore

danh từ giống đực
/lot.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lottatore · số nhiều: i lottatori

lottatore nghĩa là người hiếu chiến, đô vật.

Nghĩa của lottatore

Danh từ · giống đực

  1. Người hiếu chiến.
  2. Đô vật.

Dạng từ của lottatore

Giống cáilottatrice

Họ từ của lottatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fighter; wrestler

Câu hỏi thường gặp

lottatore nghĩa là gì?

lottatore (danh từ) nghĩa là người hiếu chiến, đô vật.

lottatore là giống đực hay giống cái?

lottatore là danh từ giống đực: il lottatore, số nhiều i lottatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.