lottatore
danh từ giống đực
/lot.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lottatore · số nhiều: i lottatori
lottatore nghĩa là người hiếu chiến, đô vật.
Nghĩa của lottatore
Danh từ · giống đực
- Người hiếu chiến.
- Đô vật.
Dạng từ của lottatore
| Giống cái | lottatrice |
Họ từ của lottatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fighter; wrestler
Câu hỏi thường gặp
lottatore nghĩa là gì?
lottatore (danh từ) nghĩa là người hiếu chiến, đô vật.
lottatore là giống đực hay giống cái?
lottatore là danh từ giống đực: il lottatore, số nhiều i lottatori.