TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lotteria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lot.teˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lotteria · số nhiều: le lotterie

lotteria nghĩa là xổ số.

Nghĩa của lotteria

Danh từ · giống cái

  1. Xổ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lottery; sweepstake (horse racing)

Câu hỏi thường gặp

lotteria nghĩa là gì?

lotteria (danh từ) nghĩa là xổ số.

lotteria là giống đực hay giống cái?

lotteria là danh từ giống cái: la lotteria, số nhiều le lotterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.