lotteria
/lot.teˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lotteria · số nhiều: le lotterie
lotteria nghĩa là xổ số.
Nghĩa của lotteria
Danh từ · giống cái
- Xổ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lottery; sweepstake (horse racing)
Câu hỏi thường gặp
lotteria nghĩa là gì?
lotteria (danh từ) nghĩa là xổ số.
lotteria là giống đực hay giống cái?
lotteria là danh từ giống cái: la lotteria, số nhiều le lotterie.