TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lucciola

danh từ giống cái
/ˈlut.t͡ʃo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lucciola · số nhiều: le lucciole

lucciola nghĩa là đom đóm, huỳnh.

Nghĩa của lucciola

Danh từ · giống cái

  1. Đom đóm, huỳnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucciola

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lucciola

  • C'erano molte lucciole. Đã có rất nhiều đom đóm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7726543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firefly, glowworm; prostitute

Câu hỏi thường gặp

lucciola nghĩa là gì?

lucciola (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.

lucciola là giống đực hay giống cái?

lucciola là danh từ giống cái: la lucciola, số nhiều le lucciole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.