lucciola
đi với mạo từ: la lucciola · số nhiều: le lucciole
lucciola nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Nghĩa của lucciola
Danh từ · giống cái
- Đom đóm, huỳnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucciola
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lucciola
- C'erano molte lucciole. Đã có rất nhiều đom đóm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7726543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firefly, glowworm; prostitute
Câu hỏi thường gặp
lucciola nghĩa là gì?
lucciola (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.
lucciola là giống đực hay giống cái?
lucciola là danh từ giống cái: la lucciola, số nhiều le lucciole.