TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

luce

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlu.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la luce · số nhiều: le luci

luce nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.

Cũng là một dạng biến đổi của lucere — Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.

Nghĩa của luce

Danh từ · giống cái

  1. Đèn.
  2. Ánh sáng, ánh.

Họ từ của luce

Cụm từ, thành ngữ với luce

Câu ví dụ với luce

  • Spegni la luce. Non riesco a dormire. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518874
  • A me piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736396
  • Io ho visto una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538238
  • Ieri ha dato alla luce una figlia. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099690
  • Mi piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736395
  • Ho visto una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538237
  • Io vidi una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538241
  • Tom chiese a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light (visible electromagnetic wave; electrical device providing light); clearance; span (engineering)

Câu hỏi thường gặp

luce nghĩa là gì?

luce (danh từ) nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.

luce là giống đực hay giống cái?

luce là danh từ giống cái: la luce, số nhiều le luci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.