luce
đi với mạo từ: la luce · số nhiều: le luci
luce nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.
Cũng là một dạng biến đổi của lucere — Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.
Nghĩa của luce
Danh từ · giống cái
- Đèn.
- Ánh sáng, ánh.
Họ từ của luce
Cụm từ, thành ngữ với luce
- anno luce — Năm ánh sáng.
Câu ví dụ với luce
- Spegni la luce. Non riesco a dormire. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518874
- A me piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736396
- Io ho visto una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538238
- Ieri ha dato alla luce una figlia. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099690
- Mi piace la luce delle candele. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736395
- Ho visto una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538237
- Io vidi una luce in lontananza. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538241
- Tom chiese a Mary di accendere la luce. Tom bảo Mary bật cái đèn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6804334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ light (visible electromagnetic wave; electrical device providing light); clearance; span (engineering)
Câu hỏi thường gặp
luce nghĩa là gì?
luce (danh từ) nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.
luce là giống đực hay giống cái?
luce là danh từ giống cái: la luce, số nhiều le luci.