TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anno luce

danh từ giống đực
/ˈan.no ˈlu.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anno luce · số nhiều: gli anni luce

anno luce nghĩa là năm ánh sáng.

Nghĩa của anno luce

Danh từ · giống đực

  1. Năm ánh sáng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light year (distance that light travels in vacuum in one Julian year (365.25 days) or 9.461 trillion kilometres)

Câu hỏi thường gặp

anno luce nghĩa là gì?

anno luce (danh từ) nghĩa là năm ánh sáng.

anno luce là giống đực hay giống cái?

anno luce là danh từ giống đực: l'anno luce, số nhiều gli anni luce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.