TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lucifero

danh từ giống đực
/luˈt͡ʃi.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lucifero · số nhiều: i luciferi

lucifero nghĩa là sao mai.

Nghĩa của lucifero

Danh từ · giống đực

  1. Sao mai.

Dạng từ của lucifero

Giống cáilucifera
Giống cái số nhiềulucifere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucifero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lucifero

  • Lucifera Vampirella è carina. Lucifera Vampirella là một người dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4278587

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bearing or giving off light
  • Danh từ name for the planet Venus as the morningstar, daystar

Câu hỏi thường gặp

lucifero nghĩa là gì?

lucifero (danh từ) nghĩa là sao mai.

lucifero là giống đực hay giống cái?

lucifero là danh từ giống đực: il lucifero, số nhiều i luciferi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.