Lucio
/ˈlu.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
Lucio nghĩa là luciô.
Nghĩa của Lucio
Danh từ riêng
- Luciô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lucio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lucio
- Ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461496
- Lui spense tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461499
- Lui ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461497
- Spense tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461498
- Assicurati che le luci siano spente prima che tu vada. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, equivalent to English Lucius
- Danh từ turkey (“bird or meat”)
Câu hỏi thường gặp
Lucio nghĩa là gì?
Lucio (danh từ riêng) nghĩa là luciô.