TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lucidare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lu.t͡ʃiˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

lucidare nghĩa là đánh bóng.

Nghĩa của lucidare

Động từ

  1. Đánh bóng.

Chia động từ lucidare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lucidatoDanh động từ: lucidando

Hiện tại presente

  • io lucido
  • tu lucidi
  • lui/lei lucida
  • noi lucidiamo
  • voi lucidate
  • loro lucidano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lucidato
  • tu hai lucidato
  • lui/lei ha lucidato
  • noi abbiamo lucidato
  • voi avete lucidato
  • loro hanno lucidato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lucidavo
  • tu lucidavi
  • lui/lei lucidava
  • noi lucidavamo
  • voi lucidavate
  • loro lucidavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lucidai
  • tu lucidasti
  • lui/lei lucidò
  • noi lucidammo
  • voi lucidaste
  • loro lucidarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io luciderò
  • tu luciderai
  • lui/lei luciderà
  • noi lucideremo
  • voi luciderete
  • loro lucideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io luciderei
  • tu lucideresti
  • lui/lei luciderebbe
  • noi lucideremmo
  • voi lucidereste
  • loro luciderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lucidi
  • che tu lucidi
  • che lui/lei lucidi
  • che noi lucidiamo
  • che voi lucidiate
  • che loro lucidino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lucidassi
  • che tu lucidassi
  • che lui/lei lucidasse
  • che noi lucidassimo
  • che voi lucidaste
  • che loro lucidassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lucida! (tu)
  • lucidi! (lei)
  • lucidiamo! (noi)
  • lucidate! (voi)
  • lucidino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to polish; to trace (a design); to glaze

Câu hỏi thường gặp

lucidare nghĩa là gì?

lucidare (động từ) nghĩa là đánh bóng.

Chia động từ lucidare ở thì hiện tại thế nào?

io lucido, tu lucidi, lui/lei lucida, noi lucidiamo, voi lucidate, loro lucidano. Phân từ quá khứ: lucidato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.