TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Venere

/ˈvɛ.ne.re/ giọng máy của trình duyệt

Venere nghĩa là sao kim, kim tinh, thần vệ nữ, thần ái tình.

Nghĩa của Venere

Danh từ riêng

  1. Sao kim, kim tinh, sao mai, sao hôm.
  2. Thần vệ nữ, thần ái tình.

Cụm từ, thành ngữ với Venere

Câu ví dụ với Venere

  • È possibile vedere Venere stanotte? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Venus (planet); Venus (Roman goddess)
  • Danh từ a beautiful woman; a prostitute

Câu hỏi thường gặp

Venere nghĩa là gì?

Venere (danh từ riêng) nghĩa là sao kim, kim tinh, thần vệ nữ, thần ái tình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.