riso venere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il riso venere
riso venere nghĩa là gạo nếp cẩm.
Nghĩa của riso venere
Danh từ · giống đực
- Gạo nếp cẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a particular type of black rice
Câu hỏi thường gặp
riso venere nghĩa là gì?
riso venere (danh từ) nghĩa là gạo nếp cẩm.
riso venere là giống đực hay giống cái?
riso venere là danh từ giống đực: il riso venere.