TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riso venere

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riso venere

riso venere nghĩa là gạo nếp cẩm.

Nghĩa của riso venere

Danh từ · giống đực

  1. Gạo nếp cẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a particular type of black rice

Câu hỏi thường gặp

riso venere nghĩa là gì?

riso venere (danh từ) nghĩa là gạo nếp cẩm.

riso venere là giống đực hay giống cái?

riso venere là danh từ giống đực: il riso venere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.