TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riso · số nhiều: i risi

riso nghĩa là tiếng cười, sự cười, gạo, cơm.

Cũng là một dạng biến đổi của ridere — Cười.

Nghĩa của riso

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng cười, sự cười.
  2. Gạo, cơm.
  3. Lúa.

Dạng từ của riso

Giống cái số nhiềurisa

Cụm từ, thành ngữ với riso

Câu ví dụ với riso

  • Non mangiare il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095917
  • Non mangiate il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095918
  • Non mangi il riso con il pane. Đừng ăn cơm với bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095919
  • Tu mangi del riso ogni giorno? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148087
  • Lei mangia del riso ogni giorno? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148089
  • Voi mangiate del riso ogni giorno? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148091
  • Tom mangia del riso ogni giorno. Tom ăn cơm mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13136205
  • Non voglio mangiare del riso cotto. tôi không muốn ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13136357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laughter, laugh; rice

Câu hỏi thường gặp

riso nghĩa là gì?

riso (danh từ) nghĩa là tiếng cười, sự cười, gạo, cơm.

riso là giống đực hay giống cái?

riso là danh từ giống đực: il riso, số nhiều i risi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.