risoluzione
/ri.zo.lutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la risoluzione · số nhiều: le risoluzioni
risoluzione nghĩa là độ phân giải.
Nghĩa của risoluzione
Danh từ · giống cái
- Độ phân giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solution; resolution (all senses); annulment, cancellation
Câu hỏi thường gặp
risoluzione nghĩa là gì?
risoluzione (danh từ) nghĩa là độ phân giải.
risoluzione là giống đực hay giống cái?
risoluzione là danh từ giống cái: la risoluzione, số nhiều le risoluzioni.