TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risoluzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ri.zo.lutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la risoluzione · số nhiều: le risoluzioni

risoluzione nghĩa là độ phân giải.

Nghĩa của risoluzione

Danh từ · giống cái

  1. Độ phân giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solution; resolution (all senses); annulment, cancellation

Câu hỏi thường gặp

risoluzione nghĩa là gì?

risoluzione (danh từ) nghĩa là độ phân giải.

risoluzione là giống đực hay giống cái?

risoluzione là danh từ giống cái: la risoluzione, số nhiều le risoluzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.