TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ridere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.de.re/ giọng máy của trình duyệt

ridere nghĩa là cười.

Nghĩa của ridere

Động từ

  1. Cười.

Chia động từ ridere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: risoDanh động từ: ridendo

Hiện tại presente

  • io rido
  • tu ridi
  • lui/lei ride
  • noi ridiamo
  • voi ridete
  • loro ridono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riso
  • tu hai riso
  • lui/lei ha riso
  • noi abbiamo riso
  • voi avete riso
  • loro hanno riso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ridevo
  • tu ridevi
  • lui/lei rideva
  • noi ridevamo
  • voi ridevate
  • loro ridevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io risi
  • tu ridesti
  • lui/lei rise
  • noi ridemmo
  • voi rideste
  • loro risero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riderò
  • tu riderai
  • lui/lei riderà
  • noi rideremo
  • voi riderete
  • loro rideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riderei
  • tu rideresti
  • lui/lei riderebbe
  • noi rideremmo
  • voi ridereste
  • loro riderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rida
  • che tu rida
  • che lui/lei rida
  • che noi ridiamo
  • che voi ridiate
  • che loro ridano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ridessi
  • che tu ridessi
  • che lui/lei ridesse
  • che noi ridessimo
  • che voi rideste
  • che loro ridessero

Mệnh lệnh imperativo

  • ridi! (tu)
  • rida! (lei)
  • ridiamo! (noi)
  • ridete! (voi)
  • ridano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ridere

Câu ví dụ với ridere

  • Per piacere, la smetta di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384428
  • Per favore, la smetta di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384429
  • Per piacere, smettila di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384423
  • Per favore, smettila di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384424
  • Per piacere, smettetela di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384425
  • Per favore, smettetela di ridere. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384426
  • Hai promesso di non ridere. Bạn đã hứa là không cười rồi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461667
  • Ha promesso di non ridere. Bạn đã hứa là không cười rồi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461668

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to laugh; to laugh at

Câu hỏi thường gặp

ridere nghĩa là gì?

ridere (động từ) nghĩa là cười.

Chia động từ ridere ở thì hiện tại thế nào?

io rido, tu ridi, lui/lei ride, noi ridiamo, voi ridete, loro ridono. Phân từ quá khứ: riso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.