TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ridicolo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈdi.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

ridicolo nghĩa là lố bịch, nực cười.

Nghĩa của ridicolo

Tính từ

  1. Lố bịch, nực cười. (biên soạn)

Dạng từ của ridicolo

Giống cái số ítridicola
Giống đực số nhiềuridicoli
Giống cái số nhiềuridicole

Họ từ của ridicolo

Câu ví dụ với ridicolo

  • È del tutto ridicolo. Điều đó hoàn toàn lố bịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12288235
  • Che concetto ridicolo! Thật là một khái niệm buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5127679
  • È completamente ridicolo. Điều đó hoàn toàn lố bịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12288234
  • La sua storia era troppo ridicola perché chiunque potesse crederci. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695626
  • La sua storia era troppo ridicola perché chiunque ci potesse credere. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ arousing laughter and mocking derision in others; ~laughable, ~funny
  • Danh từ ridiculousness; scoff

Câu hỏi thường gặp

ridicolo nghĩa là gì?

ridicolo (tính từ) nghĩa là lố bịch, nực cười.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.