TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ridurre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈdur.re/ giọng máy của trình duyệt

ridurre nghĩa là giảm, bớt.

Nghĩa của ridurre

Động từ

  1. Giảm, bớt, giảm bớt.

Chia động từ ridurre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ridottoDanh động từ: riducendo

Hiện tại presente

  • io riduco
  • tu riduci
  • lui/lei riduce
  • noi riduciamo
  • voi riducete
  • loro riducono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ridotto
  • tu hai ridotto
  • lui/lei ha ridotto
  • noi abbiamo ridotto
  • voi avete ridotto
  • loro hanno ridotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riducevo
  • tu riducevi
  • lui/lei riduceva
  • noi riducevamo
  • voi riducevate
  • loro riducevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ridussi
  • tu riducesti
  • lui/lei ridusse
  • noi riducemmo
  • voi riduceste
  • loro ridussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ridurrò
  • tu ridurrai
  • lui/lei ridurrà
  • noi ridurremo
  • voi ridurrete
  • loro ridurranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ridurrei
  • tu ridurresti
  • lui/lei ridurrebbe
  • noi ridurremmo
  • voi ridurreste
  • loro ridurrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riduca
  • che tu riduca
  • che lui/lei riduca
  • che noi riduciamo
  • che voi riduciate
  • che loro riducano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riducessi
  • che tu riducessi
  • che lui/lei riducesse
  • che noi riducessimo
  • che voi riduceste
  • che loro riducessero

Mệnh lệnh imperativo

  • riduci! (tu)
  • riduca! (lei)
  • riduciamo! (noi)
  • riducete! (voi)
  • riducano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ridurre

Đồng nghĩa

Họ từ của ridurre

Câu ví dụ với ridurre

  • L'attività fisica può ridurre il dolore. Tập thể dục có thể làm giảm đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reduce; to cut or pare down; to crop (photo, etc.)

Câu hỏi thường gặp

ridurre nghĩa là gì?

ridurre (động từ) nghĩa là giảm, bớt.

Chia động từ ridurre ở thì hiện tại thế nào?

io riduco, tu riduci, lui/lei riduce, noi riduciamo, voi riducete, loro riducono. Phân từ quá khứ: ridotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.