riduzione
/ri.dutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riduzione · số nhiều: le riduzioni
riduzione nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.
Nghĩa của riduzione
Danh từ · giống cái
- Sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riduzione
Đồng nghĩa
Họ từ của riduzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reduction, cut, cutback, retrenchment; discount
Câu hỏi thường gặp
riduzione nghĩa là gì?
riduzione (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.
riduzione là giống đực hay giống cái?
riduzione là danh từ giống cái: la riduzione, số nhiều le riduzioni.