TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riduzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ri.dutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riduzione · số nhiều: le riduzioni

riduzione nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.

Nghĩa của riduzione

Danh từ · giống cái

  1. Sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riduzione

Đồng nghĩa

Họ từ của riduzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reduction, cut, cutback, retrenchment; discount

Câu hỏi thường gặp

riduzione nghĩa là gì?

riduzione (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.

riduzione là giống đực hay giống cái?

riduzione là danh từ giống cái: la riduzione, số nhiều le riduzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.