TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riempire

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.emˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của riempire

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill, to fill up; to stuff, to heap; to fill out, fill in (to complete a form, a document, etc.)

Chia động từ riempire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riempitoDanh động từ: riempiendo

Hiện tại presente

  • io riempio
  • tu riempi
  • lui/lei riempie
  • noi riempiamo
  • voi riempite
  • loro riempiono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riempito
  • tu hai riempito
  • lui/lei ha riempito
  • noi abbiamo riempito
  • voi avete riempito
  • loro hanno riempito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riempivo
  • tu riempivi
  • lui/lei riempiva
  • noi riempivamo
  • voi riempivate
  • loro riempivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riempii
  • tu riempisti
  • lui/lei riempì
  • noi riempimmo
  • voi riempiste
  • loro riempirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riempirò
  • tu riempirai
  • lui/lei riempirà
  • noi riempiremo
  • voi riempirete
  • loro riempiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riempirei
  • tu riempiresti
  • lui/lei riempirebbe
  • noi riempiremmo
  • voi riempireste
  • loro riempirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riempia
  • che tu riempia
  • che lui/lei riempia
  • che noi riempiamo
  • che voi riempiate
  • che loro riempiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riempissi
  • che tu riempissi
  • che lui/lei riempisse
  • che noi riempissimo
  • che voi riempiste
  • che loro riempissero

Mệnh lệnh imperativo

  • riempi! (tu)
  • riempia! (lei)
  • riempiamo! (noi)
  • riempite! (voi)
  • riempiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riempire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với riempire

  • Ha riempito la sua borsa di mele. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #713866
  • Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
  • Le lacrime riempirono gli occhi di Mary. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4888585
  • Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039
  • Le lacrime hanno riempito gli occhi di Mary. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14054496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ riempire ở thì hiện tại thế nào?

io riempio, tu riempi, lui/lei riempie, noi riempiamo, voi riempite, loro riempiono. Phân từ quá khứ: riempito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.