vuotare
vuotare nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.
Nghĩa của vuotare
Động từ
- Tẩy trống, tẩy sạch.
Chia động từ vuotare
Hiện tại presente
- io vuoto
- tu vuoti
- lui/lei vuota
- noi vuotiamo
- voi vuotate
- loro vuotano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho vuotato
- tu hai vuotato
- lui/lei ha vuotato
- noi abbiamo vuotato
- voi avete vuotato
- loro hanno vuotato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io vuotavo
- tu vuotavi
- lui/lei vuotava
- noi vuotavamo
- voi vuotavate
- loro vuotavano
Quá khứ xa passato remoto
- io vuotai
- tu vuotasti
- lui/lei vuotò
- noi vuotammo
- voi vuotaste
- loro vuotarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io vuoterò
- tu vuoterai
- lui/lei vuoterà
- noi vuoteremo
- voi vuoterete
- loro vuoteranno
Điều kiện condizionale presente
- io vuoterei
- tu vuoteresti
- lui/lei vuoterebbe
- noi vuoteremmo
- voi vuotereste
- loro vuoterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io vuoti
- che tu vuoti
- che lui/lei vuoti
- che noi vuotiamo
- che voi vuotiate
- che loro vuotino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io vuotassi
- che tu vuotassi
- che lui/lei vuotasse
- che noi vuotassimo
- che voi vuotaste
- che loro vuotassero
Mệnh lệnh imperativo
- vuota! (tu)
- vuoti! (lei)
- vuotiamo! (noi)
- vuotate! (voi)
- vuotino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vuotare
Đồng nghĩa
Họ từ của vuotare
Câu ví dụ với vuotare
- È difficile per un sacco vuoto stare dritto. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332423
- Senza te, la mia vita sarebbe stata completamente vuota. Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863893
- Nulla può superare la velocità della luce nel vuoto. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919740
- Il parcheggio è vuoto. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896472
- La biblioteca era vuota. Thư viện trống không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6614135
- L'autobus è vuoto. Xe buýt không có ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13512741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to empty; to drain
Câu hỏi thường gặp
vuotare nghĩa là gì?
vuotare (động từ) nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.
Chia động từ vuotare ở thì hiện tại thế nào?
io vuoto, tu vuoti, lui/lei vuota, noi vuotiamo, voi vuotate, loro vuotano. Phân từ quá khứ: vuotato.