TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vuotare

/vwoˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

vuotare nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Nghĩa của vuotare

Động từ

  1. Tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ vuotare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vuotatoDanh động từ: vuotando

Hiện tại presente

  • io vuoto
  • tu vuoti
  • lui/lei vuota
  • noi vuotiamo
  • voi vuotate
  • loro vuotano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vuotato
  • tu hai vuotato
  • lui/lei ha vuotato
  • noi abbiamo vuotato
  • voi avete vuotato
  • loro hanno vuotato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vuotavo
  • tu vuotavi
  • lui/lei vuotava
  • noi vuotavamo
  • voi vuotavate
  • loro vuotavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vuotai
  • tu vuotasti
  • lui/lei vuotò
  • noi vuotammo
  • voi vuotaste
  • loro vuotarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vuoterò
  • tu vuoterai
  • lui/lei vuoterà
  • noi vuoteremo
  • voi vuoterete
  • loro vuoteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vuoterei
  • tu vuoteresti
  • lui/lei vuoterebbe
  • noi vuoteremmo
  • voi vuotereste
  • loro vuoterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vuoti
  • che tu vuoti
  • che lui/lei vuoti
  • che noi vuotiamo
  • che voi vuotiate
  • che loro vuotino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vuotassi
  • che tu vuotassi
  • che lui/lei vuotasse
  • che noi vuotassimo
  • che voi vuotaste
  • che loro vuotassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vuota! (tu)
  • vuoti! (lei)
  • vuotiamo! (noi)
  • vuotate! (voi)
  • vuotino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vuotare

Đồng nghĩa

Họ từ của vuotare

Câu ví dụ với vuotare

  • È difficile per un sacco vuoto stare dritto. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332423
  • Senza te, la mia vita sarebbe stata completamente vuota. Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863893
  • Nulla può superare la velocità della luce nel vuoto. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919740
  • Il parcheggio è vuoto. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896472
  • La biblioteca era vuota. Thư viện trống không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6614135
  • L'autobus è vuoto. Xe buýt không có ai cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13512741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to empty; to drain

Câu hỏi thường gặp

vuotare nghĩa là gì?

vuotare (động từ) nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ vuotare ở thì hiện tại thế nào?

io vuoto, tu vuoti, lui/lei vuota, noi vuotiamo, voi vuotate, loro vuotano. Phân từ quá khứ: vuotato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.