TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compilare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.piˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

compilare nghĩa là điền vào, ghi vào.

Nghĩa của compilare

Động từ

  1. Điền vào, ghi vào.

Chia động từ compilare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: compilatoDanh động từ: compilando

Hiện tại presente

  • io compilo
  • tu compili
  • lui/lei compila
  • noi compiliamo
  • voi compilate
  • loro compilano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho compilato
  • tu hai compilato
  • lui/lei ha compilato
  • noi abbiamo compilato
  • voi avete compilato
  • loro hanno compilato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io compilavo
  • tu compilavi
  • lui/lei compilava
  • noi compilavamo
  • voi compilavate
  • loro compilavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io compilai
  • tu compilasti
  • lui/lei compilò
  • noi compilammo
  • voi compilaste
  • loro compilarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io compilerò
  • tu compilerai
  • lui/lei compilerà
  • noi compileremo
  • voi compilerete
  • loro compileranno

Điều kiện condizionale presente

  • io compilerei
  • tu compileresti
  • lui/lei compilerebbe
  • noi compileremmo
  • voi compilereste
  • loro compilerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io compili
  • che tu compili
  • che lui/lei compili
  • che noi compiliamo
  • che voi compiliate
  • che loro compilino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io compilassi
  • che tu compilassi
  • che lui/lei compilasse
  • che noi compilassimo
  • che voi compilaste
  • che loro compilassero

Mệnh lệnh imperativo

  • compila! (tu)
  • compili! (lei)
  • compiliamo! (noi)
  • compilate! (voi)
  • compilino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compilare

Đồng nghĩa

Họ từ của compilare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill in, to fill out, to complete; to compile, to draw up, to write; to compile; to narrate

Câu hỏi thường gặp

compilare nghĩa là gì?

compilare (động từ) nghĩa là điền vào, ghi vào.

Chia động từ compilare ở thì hiện tại thế nào?

io compilo, tu compili, lui/lei compila, noi compiliamo, voi compilate, loro compilano. Phân từ quá khứ: compilato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.