TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compiere

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkom.pje.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của compiere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish, to complete; to turn; to turn out, to be realized (well or badly, etc.); to be fulfilled (of a prophecy, wish, etc.)

Chia động từ compiere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: compiutoDanh động từ: compiendo

Hiện tại presente

  • io compio
  • tu compi
  • lui/lei compie
  • noi compiamo
  • voi compiete
  • loro compiono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho compiuto
  • tu hai compiuto
  • lui/lei ha compiuto
  • noi abbiamo compiuto
  • voi avete compiuto
  • loro hanno compiuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io compievo
  • tu compievi
  • lui/lei compieva
  • noi compievamo
  • voi compievate
  • loro compievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io compiei
  • tu compiesti
  • lui/lei compié
  • noi compiemmo
  • voi compieste
  • loro compierono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io compierò
  • tu compierai
  • lui/lei compierà
  • noi compieremo
  • voi compierete
  • loro compieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io compierei
  • tu compieresti
  • lui/lei compierebbe
  • noi compieremmo
  • voi compiereste
  • loro compierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io compia
  • che tu compia
  • che lui/lei compia
  • che noi compiamo
  • che voi compiate
  • che loro compiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io compiessi
  • che tu compiessi
  • che lui/lei compiesse
  • che noi compiessimo
  • che voi compieste
  • che loro compiessero

Mệnh lệnh imperativo

  • compi! (tu)
  • compia! (lei)
  • compiamo! (noi)
  • compiete! (voi)
  • compiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của compiere

Câu ví dụ với compiere

  • Voglio compiere gli ultimi voleri che erano di mio padre prima che lui scomparisse. Tôi muốn thực hiện ý nguyện cuối cùng của cha trước khi cha mất.Tatoeba #1765110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ compiere ở thì hiện tại thế nào?

io compio, tu compi, lui/lei compie, noi compiamo, voi compiete, loro compiono. Phân từ quá khứ: compiuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.