competizione
/kom.pe.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la competizione · số nhiều: le competizioni
competizione nghĩa là sự cạnh tranh, cuộc thi.
Nghĩa của competizione
Danh từ · giống cái
- Sự cạnh tranh.
- Cuộc thi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competizione
Đồng nghĩa
Họ từ của competizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition; competition, contest, event, race
Câu hỏi thường gặp
competizione nghĩa là gì?
competizione (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, cuộc thi.
competizione là giống đực hay giống cái?
competizione là danh từ giống cái: la competizione, số nhiều le competizioni.