TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

competizione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.pe.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la competizione · số nhiều: le competizioni

competizione nghĩa là sự cạnh tranh, cuộc thi.

Nghĩa của competizione

Danh từ · giống cái

  1. Sự cạnh tranh.
  2. Cuộc thi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competizione

Đồng nghĩa

Họ từ của competizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ competition; competition, contest, event, race

Câu hỏi thường gặp

competizione nghĩa là gì?

competizione (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, cuộc thi.

competizione là giống đực hay giống cái?

competizione là danh từ giống cái: la competizione, số nhiều le competizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.