TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gara

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡa.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gara · số nhiều: le gare

gara nghĩa là cuộc thi, cuộc đua.

Nghĩa của gara

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc thi.
  2. Cuộc đua.
  3. Trận đấu, trận cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gara

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gara

  • C'erano cinquanta partecipanti per la gara. Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4998552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ competition (the act of competing); competition; contest; event; race

Câu hỏi thường gặp

gara nghĩa là gì?

gara (danh từ) nghĩa là cuộc thi, cuộc đua.

gara là giống đực hay giống cái?

gara là danh từ giống cái: la gara, số nhiều le gare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.