gara
đi với mạo từ: la gara · số nhiều: le gare
gara nghĩa là cuộc thi, cuộc đua.
Nghĩa của gara
Danh từ · giống cái
- Cuộc thi.
- Cuộc đua.
- Trận đấu, trận cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gara
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gara
- C'erano cinquanta partecipanti per la gara. Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4998552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition (the act of competing); competition; contest; event; race
Câu hỏi thường gặp
gara nghĩa là gì?
gara (danh từ) nghĩa là cuộc thi, cuộc đua.
gara là giống đực hay giống cái?
gara là danh từ giống cái: la gara, số nhiều le gare.