gamba
đi với mạo từ: la gamba · số nhiều: le gambe
gamba nghĩa là chân, giò.
Nghĩa của gamba
Danh từ · giống cái
- Chân, giò, cẳng.
Họ từ của gamba
Câu ví dụ với gamba
- Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
- Mi fa male la gamba destra. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103106
- Tom mi ha sparato nella gamba. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11252631
- Mi fa male la gamba. Chân tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643079
- Tom mi sparò nella gamba. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11252632
- Quale gamba fa male? Chân nào bị đau? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3326814
- Tu hai delle gambe molto sexy. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721482
- Lei ha delle gambe molto sexy. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leg; leg (from knee to ankle), shank; leg (of furniture); stroke (of a letter)
Câu hỏi thường gặp
gamba nghĩa là gì?
gamba (danh từ) nghĩa là chân, giò.
gamba là giống đực hay giống cái?
gamba là danh từ giống cái: la gamba, số nhiều le gambe.