TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gamba

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡam.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gamba · số nhiều: le gambe

gamba nghĩa là chân, giò.

Nghĩa của gamba

Danh từ · giống cái

  1. Chân, giò, cẳng.

Họ từ của gamba

Câu ví dụ với gamba

  • Penso che lui sia molto in gamba. Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #1752339
  • Mi fa male la gamba destra. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103106
  • Tom mi ha sparato nella gamba. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11252631
  • Mi fa male la gamba. Chân tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643079
  • Tom mi sparò nella gamba. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11252632
  • Quale gamba fa male? Chân nào bị đau? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3326814
  • Tu hai delle gambe molto sexy. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721482
  • Lei ha delle gambe molto sexy. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leg; leg (from knee to ankle), shank; leg (of furniture); stroke (of a letter)

Câu hỏi thường gặp

gamba nghĩa là gì?

gamba (danh từ) nghĩa là chân, giò.

gamba là giống đực hay giống cái?

gamba là danh từ giống cái: la gamba, số nhiều le gambe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.