gallo
đi với mạo từ: il gallo · số nhiều: i galli
gallo nghĩa là gà trống, con gà trống.
Nghĩa của gallo
Danh từ · giống đực
- Gà trống, con gà trống.
Dạng từ của gallo
| Giống cái | gallina |
| Giống cái số nhiều | galle |
Câu ví dụ với gallo
- I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rooster, cock; Gaul (native or inhabitant of Gaul) (usually male)
- Tính từ Gallic
- Tiền tố Gallo-
Câu hỏi thường gặp
gallo nghĩa là gì?
gallo (danh từ) nghĩa là gà trống, con gà trống.
gallo là giống đực hay giống cái?
gallo là danh từ giống đực: il gallo, số nhiều i galli.