TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gallo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gallo · số nhiều: i galli

gallo nghĩa là gà trống, con gà trống.

Nghĩa của gallo

Danh từ · giống đực

  1. Gà trống, con gà trống.

Dạng từ của gallo

Giống cáigallina
Giống cái số nhiềugalle

Câu ví dụ với gallo

  • I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rooster, cock; Gaul (native or inhabitant of Gaul) (usually male)
  • Tính từ Gallic
  • Tiền tố Gallo-

Câu hỏi thường gặp

gallo nghĩa là gì?

gallo (danh từ) nghĩa là gà trống, con gà trống.

gallo là giống đực hay giống cái?

gallo là danh từ giống đực: il gallo, số nhiều i galli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.