TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gallina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡalˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gallina · số nhiều: le galline

gallina nghĩa là gà mái.

Nghĩa của gallina

Danh từ · giống cái

  1. Gà mái.

Cụm từ, thành ngữ với gallina

Câu ví dụ với gallina

  • Quelle galline depongono uova quasi ogni giorno. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740756
  • Tom ha delle galline. Tom có gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hen

Câu hỏi thường gặp

gallina nghĩa là gì?

gallina (danh từ) nghĩa là gà mái.

gallina là giống đực hay giống cái?

gallina là danh từ giống cái: la gallina, số nhiều le galline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.