gallina
đi với mạo từ: la gallina · số nhiều: le galline
gallina nghĩa là gà mái.
Nghĩa của gallina
Danh từ · giống cái
- Gà mái.
Cụm từ, thành ngữ với gallina
- gallina dalle uova d'oro — Gà đẻ trứng vàng.
Câu ví dụ với gallina
- Quelle galline depongono uova quasi ogni giorno. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740756
- Tom ha delle galline. Tom có gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hen
Câu hỏi thường gặp
gallina nghĩa là gì?
gallina (danh từ) nghĩa là gà mái.
gallina là giống đực hay giống cái?
gallina là danh từ giống cái: la gallina, số nhiều le galline.