incontro
đi với mạo từ: l'incontro · số nhiều: gli incontri
incontro nghĩa là gặp gỡ, trận đấu, trận cầu.
Cũng là một dạng biến đổi của incontrare — Gặp.
Nghĩa của incontro
Danh từ · giống đực
- Gặp gỡ.
- Trận đấu, trận cầu.
- Hẹn.
- Trận.
Câu ví dụ với incontro
- È un peccato che nessuno ti sia venuto incontro alla stazione. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187870
- Ogni nuova sfida che incontro contribuisce alla persona che sono ogni giorno. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675633
- Non so se credo nel destino, ma questo incontro sembra un segno. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ towards
- Danh từ encounter, meeting; match; junction (of roads); intersection (point of); arrangement
Câu hỏi thường gặp
incontro nghĩa là gì?
incontro (danh từ) nghĩa là gặp gỡ, trận đấu, trận cầu.
incontro là giống đực hay giống cái?
incontro là danh từ giống đực: l'incontro, số nhiều gli incontri.