TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incoraggiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ko.radˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

incoraggiare nghĩa là cổ vũ, khích lệ, xúi bẩy, xúi giục.

Nghĩa của incoraggiare

Động từ

  1. Cổ vũ, khích lệ, động viên.
  2. Xúi bẩy, xúi giục, khích.

Chia động từ incoraggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incoraggiatoDanh động từ: incoraggiando

Hiện tại presente

  • io incoraggio
  • tu incoraggi
  • lui/lei incoraggia
  • noi incoraggiamo
  • voi incoraggiate
  • loro incoraggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho incoraggiato
  • tu hai incoraggiato
  • lui/lei ha incoraggiato
  • noi abbiamo incoraggiato
  • voi avete incoraggiato
  • loro hanno incoraggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incoraggiavo
  • tu incoraggiavi
  • lui/lei incoraggiava
  • noi incoraggiavamo
  • voi incoraggiavate
  • loro incoraggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incoraggiai
  • tu incoraggiasti
  • lui/lei incoraggiò
  • noi incoraggiammo
  • voi incoraggiaste
  • loro incoraggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io incoraggerò
  • tu incoraggerai
  • lui/lei incoraggerà
  • noi incoraggeremo
  • voi incoraggerete
  • loro incoraggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io incoraggerei
  • tu incoraggeresti
  • lui/lei incoraggerebbe
  • noi incoraggeremmo
  • voi incoraggereste
  • loro incoraggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incoraggi
  • che tu incoraggi
  • che lui/lei incoraggi
  • che noi incoraggiamo
  • che voi incoraggiate
  • che loro incoraggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incoraggiassi
  • che tu incoraggiassi
  • che lui/lei incoraggiasse
  • che noi incoraggiassimo
  • che voi incoraggiaste
  • che loro incoraggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incoraggia! (tu)
  • incoraggi! (lei)
  • incoraggiamo! (noi)
  • incoraggiate! (voi)
  • incoraggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoraggiare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với incoraggiare

  • Incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238605
  • Ha incoraggiato suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238603
  • Lui incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238607
  • Lui ha incoraggiato suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238604
  • Il nostro insegnante ci incoraggia a usare il francese durante le discussioni. Giáo viên của chúng tôi khuyến khích chúng tôi dùng tiếng Pháp khi thảo luận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to encourage; to cheer up

Câu hỏi thường gặp

incoraggiare nghĩa là gì?

incoraggiare (động từ) nghĩa là cổ vũ, khích lệ, xúi bẩy, xúi giục.

Chia động từ incoraggiare ở thì hiện tại thế nào?

io incoraggio, tu incoraggi, lui/lei incoraggia, noi incoraggiamo, voi incoraggiate, loro incoraggiano. Phân từ quá khứ: incoraggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.