TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incontrare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/in.konˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

incontrare nghĩa là gặp.

Nghĩa của incontrare

Động từ

  1. Gặp.

Chia động từ incontrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incontratoDanh động từ: incontrando

Hiện tại presente

  • io incontro
  • tu incontri
  • lui/lei incontra
  • noi incontriamo
  • voi incontrate
  • loro incontrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho incontrato
  • tu hai incontrato
  • lui/lei ha incontrato
  • noi abbiamo incontrato
  • voi avete incontrato
  • loro hanno incontrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incontravo
  • tu incontravi
  • lui/lei incontrava
  • noi incontravamo
  • voi incontravate
  • loro incontravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incontrai
  • tu incontrasti
  • lui/lei incontrò
  • noi incontrammo
  • voi incontraste
  • loro incontrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io incontrerò
  • tu incontrerai
  • lui/lei incontrerà
  • noi incontreremo
  • voi incontrerete
  • loro incontreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io incontrerei
  • tu incontreresti
  • lui/lei incontrerebbe
  • noi incontreremmo
  • voi incontrereste
  • loro incontrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incontri
  • che tu incontri
  • che lui/lei incontri
  • che noi incontriamo
  • che voi incontriate
  • che loro incontrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incontrassi
  • che tu incontrassi
  • che lui/lei incontrasse
  • che noi incontrassimo
  • che voi incontraste
  • che loro incontrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incontra! (tu)
  • incontri! (lei)
  • incontriamo! (noi)
  • incontrate! (voi)
  • incontrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incontrare

Đồng nghĩa

Họ từ của incontrare

Câu ví dụ với incontrare

  • L'ho solo incontrato una volta. Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.Tatoeba #1748482
  • Ecco perché ho bisogno di incontrare Tom. Đó là lý do tại sao tôi cần gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536818
  • Io lo devo incontrare alle dieci. Tôi định gặp anh ấy lúc 10 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4738642
  • Lo devo incontrare alle dieci. Tôi định gặp anh ấy lúc 10 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4738641
  • Lei era l'ultima persona che mi aspettavo di incontrare quel giorno. Cô ta là người cuối cùng mà tôi muốn gặp vào ngày hôm đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823452
  • Non ci siamo mai incontrate in realtà. Thực sự chúng tôi chưa bao giờ gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2967827
  • Ero molto ricco finché non la incontrai. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869641
  • Ero molto ricca finché non la incontrai. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9869643

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to meet, come across, bump into, run into, find, encounter; to play, fight; to happen

Câu hỏi thường gặp

incontrare nghĩa là gì?

incontrare (động từ) nghĩa là gặp.

Chia động từ incontrare ở thì hiện tại thế nào?

io incontro, tu incontri, lui/lei incontra, noi incontriamo, voi incontrate, loro incontrano. Phân từ quá khứ: incontrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.