incolpare
Nghĩa của incolpare
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to inculpate, blame (for), to accuse or charge or put down to or chalk up to
Chia động từ incolpare
Hiện tại presente
- io incolpo
- tu incolpi
- lui/lei incolpa
- noi incolpiamo
- voi incolpate
- loro incolpano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho incolpato
- tu hai incolpato
- lui/lei ha incolpato
- noi abbiamo incolpato
- voi avete incolpato
- loro hanno incolpato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io incolpavo
- tu incolpavi
- lui/lei incolpava
- noi incolpavamo
- voi incolpavate
- loro incolpavano
Quá khứ xa passato remoto
- io incolpai
- tu incolpasti
- lui/lei incolpò
- noi incolpammo
- voi incolpaste
- loro incolparono
Tương lai đơn futuro semplice
- io incolperò
- tu incolperai
- lui/lei incolperà
- noi incolperemo
- voi incolperete
- loro incolperanno
Điều kiện condizionale presente
- io incolperei
- tu incolperesti
- lui/lei incolperebbe
- noi incolperemmo
- voi incolpereste
- loro incolperebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io incolpi
- che tu incolpi
- che lui/lei incolpi
- che noi incolpiamo
- che voi incolpiate
- che loro incolpino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io incolpassi
- che tu incolpassi
- che lui/lei incolpasse
- che noi incolpassimo
- che voi incolpaste
- che loro incolpassero
Mệnh lệnh imperativo
- incolpa! (tu)
- incolpi! (lei)
- incolpiamo! (noi)
- incolpate! (voi)
- incolpino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với incolpare
- Smettila di incolpare gli altri per i tuoi problemi; assumiti la responsabilità della tua vita. Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525169
- Tom ha incolpato Mary. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821769
- Tom incolpò Mary. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821770
- Incolpa questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105516
- Incolpate questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105517
- Incolpi questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ incolpare ở thì hiện tại thế nào?
io incolpo, tu incolpi, lui/lei incolpa, noi incolpiamo, voi incolpate, loro incolpano. Phân từ quá khứ: incolpato.