TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incolpare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.kolˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của incolpare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inculpate, blame (for), to accuse or charge or put down to or chalk up to

Chia động từ incolpare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incolpatoDanh động từ: incolpando

Hiện tại presente

  • io incolpo
  • tu incolpi
  • lui/lei incolpa
  • noi incolpiamo
  • voi incolpate
  • loro incolpano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho incolpato
  • tu hai incolpato
  • lui/lei ha incolpato
  • noi abbiamo incolpato
  • voi avete incolpato
  • loro hanno incolpato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incolpavo
  • tu incolpavi
  • lui/lei incolpava
  • noi incolpavamo
  • voi incolpavate
  • loro incolpavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incolpai
  • tu incolpasti
  • lui/lei incolpò
  • noi incolpammo
  • voi incolpaste
  • loro incolparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io incolperò
  • tu incolperai
  • lui/lei incolperà
  • noi incolperemo
  • voi incolperete
  • loro incolperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io incolperei
  • tu incolperesti
  • lui/lei incolperebbe
  • noi incolperemmo
  • voi incolpereste
  • loro incolperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incolpi
  • che tu incolpi
  • che lui/lei incolpi
  • che noi incolpiamo
  • che voi incolpiate
  • che loro incolpino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incolpassi
  • che tu incolpassi
  • che lui/lei incolpasse
  • che noi incolpassimo
  • che voi incolpaste
  • che loro incolpassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incolpa! (tu)
  • incolpi! (lei)
  • incolpiamo! (noi)
  • incolpate! (voi)
  • incolpino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với incolpare

  • Smettila di incolpare gli altri per i tuoi problemi; assumiti la responsabilità della tua vita. Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525169
  • Tom ha incolpato Mary. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821769
  • Tom incolpò Mary. Tom đổ tội cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821770
  • Incolpa questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105516
  • Incolpate questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105517
  • Incolpi questa pioggia! Chỉ tại cơn mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ incolpare ở thì hiện tại thế nào?

io incolpo, tu incolpi, lui/lei incolpa, noi incolpiamo, voi incolpate, loro incolpano. Phân từ quá khứ: incolpato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.