TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

competitore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il competitore · số nhiều: i competitori

competitore nghĩa là đối thủ, địch thủ.

Nghĩa của competitore

Danh từ · giống đực

  1. Đối thủ.
  2. Địch thủ.

Dạng từ của competitore

Giống cáicompetitrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ competitor

Câu hỏi thường gặp

competitore nghĩa là gì?

competitore (danh từ) nghĩa là đối thủ, địch thủ.

competitore là giống đực hay giống cái?

competitore là danh từ giống đực: il competitore, số nhiều i competitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.