TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compleanno

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kom.pleˈan.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compleanno · số nhiều: i compleanni

compleanno nghĩa là sinh nhật.

Nghĩa của compleanno

Danh từ · giống đực

  1. Sinh nhật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compleanno

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với compleanno

Câu ví dụ với compleanno

  • Ieri era il mio compleanno. Hôm qua là sinh nhật của tôi.Tatoeba #641549
  • Quand'è il tuo compleanno? Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?Tatoeba #374039
  • Buon compleanno, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #382902
  • Forse lei non ricorda il mio compleanno. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097171
  • Il mio compleanno è il venti ottobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6159624
  • Mi ha dato un regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13670958
  • Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383740
  • Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birthday

Câu hỏi thường gặp

compleanno nghĩa là gì?

compleanno (danh từ) nghĩa là sinh nhật.

compleanno là giống đực hay giống cái?

compleanno là danh từ giống đực: il compleanno, số nhiều i compleanni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.