compleanno
đi với mạo từ: il compleanno · số nhiều: i compleanni
compleanno nghĩa là sinh nhật.
Nghĩa của compleanno
Danh từ · giống đực
- Sinh nhật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compleanno
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với compleanno
- buon compleanno — Chúc mừng sinh nhật.
Câu ví dụ với compleanno
- Ieri era il mio compleanno. Hôm qua là sinh nhật của tôi.Tatoeba #641549
- Quand'è il tuo compleanno? Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?Tatoeba #374039
- Buon compleanno, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #382902
- Forse lei non ricorda il mio compleanno. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097171
- Il mio compleanno è il venti ottobre. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6159624
- Mi ha dato un regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13670958
- Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383740
- Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthday
Câu hỏi thường gặp
compleanno nghĩa là gì?
compleanno (danh từ) nghĩa là sinh nhật.
compleanno là giống đực hay giống cái?
compleanno là danh từ giống đực: il compleanno, số nhiều i compleanni.