TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anniversario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/an.ni.verˈsa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anniversario · số nhiều: gli anniversari

anniversario nghĩa là ngày kỷ niệm.

Nghĩa của anniversario

Danh từ · giống đực

  1. Ngày kỷ niệm.

Dạng từ của anniversario

Giống cáianniversaria
Giống cái số nhiềuanniversarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anniversario

Đồng nghĩa

Họ từ của anniversario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ anniversary
  • Danh từ anniversary; birthday

Câu hỏi thường gặp

anniversario nghĩa là gì?

anniversario (danh từ) nghĩa là ngày kỷ niệm.

anniversario là giống đực hay giống cái?

anniversario là danh từ giống đực: l'anniversario, số nhiều gli anniversari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.