TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annegare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/an.neˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

annegare nghĩa là dìm, chết đuối.

Nghĩa của annegare

Động từ

  1. Dìm.
  2. Chết đuối.

Chia động từ annegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: annegatoDanh động từ: annegando

Hiện tại presente

  • io annego
  • tu anneghi
  • lui/lei annega
  • noi anneghiamo
  • voi annegate
  • loro annegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho annegato
  • tu hai annegato
  • lui/lei ha annegato
  • noi abbiamo annegato
  • voi avete annegato
  • loro hanno annegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io annegavo
  • tu annegavi
  • lui/lei annegava
  • noi annegavamo
  • voi annegavate
  • loro annegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io annegai
  • tu annegasti
  • lui/lei annegò
  • noi annegammo
  • voi annegaste
  • loro annegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io annegherò
  • tu annegherai
  • lui/lei annegherà
  • noi annegheremo
  • voi annegherete
  • loro annegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io annegherei
  • tu annegheresti
  • lui/lei annegherebbe
  • noi annegheremmo
  • voi anneghereste
  • loro annegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io anneghi
  • che tu anneghi
  • che lui/lei anneghi
  • che noi anneghiamo
  • che voi anneghiate
  • che loro anneghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io annegassi
  • che tu annegassi
  • che lui/lei annegasse
  • che noi annegassimo
  • che voi annegaste
  • che loro annegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • annega! (tu)
  • anneghi! (lei)
  • anneghiamo! (noi)
  • annegate! (voi)
  • anneghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với annegare

  • Non voglio annegare in un mare di rimorsi. Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907787
  • Tom è quasi annegato. Tom suýt (mém) bị đuối nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5584284
  • È quasi annegato. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4273175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drown, to kill by drowning; to drown, to die by drowning

Câu hỏi thường gặp

annegare nghĩa là gì?

annegare (động từ) nghĩa là dìm, chết đuối.

Chia động từ annegare ở thì hiện tại thế nào?

io annego, tu anneghi, lui/lei annega, noi anneghiamo, voi annegate, loro annegano. Phân từ quá khứ: annegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.