annaffiatoio
đi với mạo từ: l'annaffiatoio · số nhiều: gli annaffiatoi
annaffiatoio nghĩa là thùng tưới, bình tưới.
Nghĩa của annaffiatoio
Danh từ · giống đực
- Thùng tưới, bình tưới.
Câu ví dụ với annaffiatoio
- I fiori non sembrano felici. Vorrei annaffiarli, c'è un annaffiatoio? Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watering can
Câu hỏi thường gặp
annaffiatoio nghĩa là gì?
annaffiatoio (danh từ) nghĩa là thùng tưới, bình tưới.
annaffiatoio là giống đực hay giống cái?
annaffiatoio là danh từ giống đực: l'annaffiatoio, số nhiều gli annaffiatoi.