TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annaffiatoio

danh từ giống đực
/an.naf.fjaˈto.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'annaffiatoio · số nhiều: gli annaffiatoi

annaffiatoio nghĩa là thùng tưới, bình tưới.

Nghĩa của annaffiatoio

Danh từ · giống đực

  1. Thùng tưới, bình tưới.

Câu ví dụ với annaffiatoio

  • I fiori non sembrano felici. Vorrei annaffiarli, c'è un annaffiatoio? Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watering can

Câu hỏi thường gặp

annaffiatoio nghĩa là gì?

annaffiatoio (danh từ) nghĩa là thùng tưới, bình tưới.

annaffiatoio là giống đực hay giống cái?

annaffiatoio là danh từ giống đực: l'annaffiatoio, số nhiều gli annaffiatoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.