TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

complimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kom.pliˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il complimento · số nhiều: i complimenti

complimento nghĩa là lời khen.

Nghĩa của complimento

Danh từ · giống đực

  1. Lời khen.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complimento

Đồng nghĩa

Họ từ của complimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ congratulations; compliment; regards; fuss, ceremony, ceremoniousness

Câu hỏi thường gặp

complimento nghĩa là gì?

complimento (danh từ) nghĩa là lời khen.

complimento là giống đực hay giống cái?

complimento là danh từ giống đực: il complimento, số nhiều i complimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.