TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

componente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.poˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il componente · số nhiều: i componenti

componente nghĩa là bộ phận.

Cũng là một dạng biến đổi của comporre — Phổ, sáng tác.

Nghĩa của componente

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Bộ phận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ component; element
  • Tính từ component

Câu hỏi thường gặp

componente nghĩa là gì?

componente (danh từ) nghĩa là bộ phận.

componente là giống đực hay giống cái?

componente là danh từ giống đực: il componente, số nhiều i componenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.