complice
/ˈkɔm.pli.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la complice · số nhiều: i complici
complice nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
Nghĩa của complice
Danh từ · cả hai giống
- Nghĩa bóng Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accomplice
- Tính từ thanks to, aided by; accomplice, accomplice's, of an accomplice
Câu hỏi thường gặp
complice nghĩa là gì?
complice (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
complice là giống đực hay giống cái?
complice là danh từ cả hai giống: il/la complice, số nhiều i complici.