TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

complice

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔm.pli.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la complice · số nhiều: i complici

complice nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.

Nghĩa của complice

Danh từ · cả hai giống

  1. Nghĩa bóng Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accomplice
  • Tính từ thanks to, aided by; accomplice, accomplice's, of an accomplice

Câu hỏi thường gặp

complice nghĩa là gì?

complice (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.

complice là giống đực hay giống cái?

complice là danh từ cả hai giống: il/la complice, số nhiều i complici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.