TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

complicazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.pli.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la complicazione · số nhiều: le complicazioni

complicazione nghĩa là biến chứng.

Nghĩa của complicazione

Danh từ · giống cái

  1. Biến chứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a complication

Câu hỏi thường gặp

complicazione nghĩa là gì?

complicazione (danh từ) nghĩa là biến chứng.

complicazione là giống đực hay giống cái?

complicazione là danh từ giống cái: la complicazione, số nhiều le complicazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.