compare
/komˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il compare · số nhiều: i compari
compare nghĩa là cha đỡ đầu.
Nghĩa của compare
Danh từ · giống đực
- Cha đỡ đầu.
Dạng từ của compare
| Giống cái | comare |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compare
Đồng nghĩa
Họ từ của compare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a child's godfather in relation to their parents: a co-father; or a child's father in relation to their co-father and his family; a male wedding witness or best man in relation to the spouses, or a bridegroom in relation to his wedding witness; a way of addressing an old male friend; accomplice
Câu hỏi thường gặp
compare nghĩa là gì?
compare (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu.
compare là giống đực hay giống cái?
compare là danh từ giống đực: il compare, số nhiều i compari.