TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compare

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/komˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compare · số nhiều: i compari

compare nghĩa là cha đỡ đầu.

Nghĩa của compare

Danh từ · giống đực

  1. Cha đỡ đầu.

Dạng từ của compare

Giống cáicomare

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compare

Đồng nghĩa

Họ từ của compare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a child's godfather in relation to their parents: a co-father; or a child's father in relation to their co-father and his family; a male wedding witness or best man in relation to the spouses, or a bridegroom in relation to his wedding witness; a way of addressing an old male friend; accomplice

Câu hỏi thường gặp

compare nghĩa là gì?

compare (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu.

compare là giống đực hay giống cái?

compare là danh từ giống đực: il compare, số nhiều i compari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.