TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amico

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈmi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amico · số nhiều: gli amici

amico nghĩa là người bạn, bạn, bầu bạn.

Nghĩa của amico

Danh từ · giống đực

  1. Người bạn, bạn.
  2. Bầu bạn.

Dạng từ của amico

Giống cáiamica
Giống cái số nhiềuamiche
So sánh nhấtamicissimo

Họ từ của amico

Cụm từ, thành ngữ với amico

Câu ví dụ với amico

  • Lui è un amico intimo. Anh ấy là một người bạn rất gần gũi.Tatoeba #1760860
  • È andato in aeroporto per dire addio a un amico. Anh ấy đến sân bay để tiễn bạn.Tatoeba #889566
  • Ho chiamato il mio buon amico Tom. Tôi đã gọi Tom bạn thân của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517715
  • Io chiamai il mio buon amico Tom. Tôi đã gọi Tom bạn thân của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517718
  • Il mio migliore amico non è thailandese. Bạn thân của tôi không phải là người Thái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6632038
  • Sto visitando un amico in questo momento. Bây giờ tôi đang đi thăm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13236000
  • Il mio amico sta guardando la TV. Bạn của tôi đang xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14002419
  • Questo è il mio amico Tom. Đây là bạn của tôi, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1647201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friend, companion, partner; boyfriend
  • Tính từ friendly, amicable

Câu hỏi thường gặp

amico nghĩa là gì?

amico (danh từ) nghĩa là người bạn, bạn, bầu bạn.

amico là giống đực hay giống cái?

amico là danh từ giống đực: l'amico, số nhiều gli amici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.